- Chất liệu: Đồng (Cu) và nhôm (AL)
- Bề mặt: Mạ thiếc
- Dùng cho tiết diện cáp: 10 – 1000 mm2
THÔNG TIN CHI TIẾT:
Loại | φ | L | L1 | B | D | d |
---|---|---|---|---|---|---|
DTL-1-16 | 8.35 | 67.8 | 25.7 | 16.25 | 10.93 | 6.9 |
DTL-1-25 | 8.43 | 74.9 | 32.5 | 18 | 12.2 | 7 |
DTL-1-35 | 10.3 | 83.5 | 38 | 20.22 | 14.05 | 8.35 |
DTL-1-50 | 10.3 | 90 | 40.88 | 23.3 | 16 | 10.22 |
DTL-1-95 | 12.45 | 111.75 | 51.15 | 28.66 | 20.9 | 13.75 |
DTL-1-120 | 14.4 | 23.2 | 50 | 29.7 | 23.05 | 15.25 |
DTL-1-150 | 14.3 | 123.4 | 57 | 39.4 | 29.6 | 21.65 |
DTL-1-185 | 16 | 133.3 | 56.9 | 37.65 | 27.2 | 18.67 |
DTL-1-240 | 16.2 | 142.38 | 59.1 | 40.8 | 29.9 | 20.8 |
DTL-1-300 | 19.8 | 158.95 | 67 | 45.88 | 34.3 | 22.65 |
ĐẦU CỐT ĐỒNG NHÔM DTL1:
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu, đặt chứng chỉ CE, Rohs
- Nguyên liệu đồng 99.9% đúng theo tiêu chuẩn .
- Kỹ thuật xi mạ tiên tiến tang độ tiếp xúc, chống oxi hóa
- Dây chuyền sản xuất tự động, luôn đáp ứng số lượng hang lớn.
- Có đầy đủ chứng chỉ giúp nghiệm thu dễ dàng .
- Đóng gói đẹp, thông số kỹ thuật in đầy đủ trên bao bì.
Lưu ý khi sử dụng đầu cốt SCL kém chất lượng:
- Kỹ thuật sản xuất kém tạo nên đầu cos(cốt) có thông số không đồng đều.
- Nguyên liệu sản xuất có nhiều tạp chất nhầm giảm giá thành sản phẩm, điều này dẫn đến tiêu hao điện năng, dễ cháy nổ gây hại cho thiết bị .
- Công nghệ xi mạ sơ sài dễ bị oxi hóa làm hao điện năng, dễ cháy nổ.
- Không chứng chỉ khó nghiệm thu.
- Đóng gói sơ sài thông số không rõ ràng.
Reviews
There are no reviews yet.